Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

export regulations

/ˈɛk.spɔːrt ˌrɛɡ.jʊˈleɪ.ʃənz/

Nghĩa thường dùng

quy định về xuất khẩu hàng hóa cụm từ

“Export regulations vary by country.”Quy định xuất khẩu khác nhau tùy theo quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...