Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exporter

/eks'pɔ:tə/ phổ biến #10867

Nghĩa thường dùng

người xuất khẩu danh từ

“Germany is a leading exporter of cars.”Đức là một trong những nước xuất khẩu ô tô hàng đầu.

Biến thể từ exporters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exporter

/eks'pɔ:tə/

danh từ

  • người xuất khẩu; hàng xuất khẩu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a businessperson who transports goods abroad (for sale)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...