exporter
/eks'pɔ:tə/ phổ biến #10867
Nghĩa thường dùng
người xuất khẩu
danh từ
“Germany is a leading exporter of cars.”Đức là một trong những nước xuất khẩu ô tô hàng đầu.
Biến thể từ
exporters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
exporter
/eks'pɔ:tə/
danh từ
- người xuất khẩu; hàng xuất khẩu
Định nghĩa tiếng Anh
n. a businessperson who transports goods abroad (for sale)