Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expose biases

/ɪkˈspoʊz ˈbaɪəsɪz/

Nghĩa thường dùng

phơi bày những sở thích hoặc định kiến không công bằng cụm từ

“Philosophy encourages us to expose biases in our thinking.”Triết học khuyến khích chúng ta phơi bày những định kiến trong tư duy của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...