Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

express affection

/ɪkˈsprɛs əˈfɛkʃən/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ tình cảm cụm từ

“Family members should express affection regularly.”Các thành viên trong gia đình nên bày tỏ tình cảm thường xuyên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...