Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

express an opinion

/ɪkˈsprɛs ən əˈpɪnjən/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ ý kiến cụm từ

“I want to express my opinion on this matter.”Tôi muốn bày tỏ ý kiến của mình về vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...