Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

express beliefs

/ɪkˈsprɛs bɪˈliːfs/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ niềm tin cụm từ

“People should feel free to express beliefs without fear.”Mọi người nên cảm thấy tự do bày tỏ niềm tin mà không sợ hãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...