Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

express compassion

/ɪkˈsprɛs kəmˈpæʃən/

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự quan tâm và hiểu biết với người khác cụm từ

“We should express compassion towards those in need.”Chúng ta nên thể hiện lòng thương cảm đối với những người cần giúp đỡ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...