Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

express faith

/ɪkˈsprɛs feɪθ/

Nghĩa thường dùng

thể hiện hoặc chia sẻ niềm tin của mình mạnh mẽ cụm từ

“Many people express faith through their actions.”Nhiều người thể hiện niềm tin qua hành động của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...