Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

express feelings

/ɪkˈsprɛs ˈfiːlɪŋz/

Nghĩa thường dùng

diễn đạt cảm xúc cụm từ

“It's healthy to express feelings openly in a family.”Việc diễn đạt cảm xúc một cách cởi mở trong gia đình là điều tốt cho sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...