Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

express individuality

/ɪkˈsprɛs ˌɪn.dɪˈvɪdʒ.u.əl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

thể hiện cá tính cụm từ

“Artists often express individuality in their work.”Nghệ sĩ thường thể hiện cá tính trong tác phẩm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...