Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

express opinions

/ɪkˈsprɛs əˈpɪnjənz/

Nghĩa thường dùng

bày tỏ ý kiến cụm từ

“Citizens are encouraged to express their opinions on the new law.”Công dân được khuyến khích bày tỏ ý kiến về luật mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...