Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

express train

Nghĩa thường dùng

tàu tốc hành danh từ

“The express train will arrive in ten minutes.”Tàu tốc hành sẽ đến trong mười phút.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tàu tốc hành
    • high-speed express train: tàu tốc hành cao tốc
  • tàu hỏa nhanh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...