express train
Nghĩa thường dùng
tàu tốc hành
danh từ
“The express train will arrive in ten minutes.”Tàu tốc hành sẽ đến trong mười phút.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tàu tốc hành
- high-speed express train: tàu tốc hành cao tốc
- tàu hỏa nhanh