Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

express values

/ɪkˈsprɛs ˈvæljuz/

Nghĩa thường dùng

thể hiện niềm tin hoặc nguyên tắc qua hành động hoặc lời nói cụm từ

“Artists often express values through their work.”Nghệ sĩ thường thể hiện giá trị qua tác phẩm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...