Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

express your disappointment

Nghĩa thường dùng

bày tỏ sự thất vọng cụm từ

“She tried not to express her disappointment when she saw the small room.”Cô ấy cố không để lộ vẻ thất vọng khi nhìn thấy căn phòng bé tí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...