Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

express concern

/ɪkˈsprɛs kənˈsɜrn/

Đang hiển thị mục gốc express concern cho “expressed concern”.

Nghĩa thường dùng

thể hiện sự lo lắng cụm từ

“It's important to express concern for family members' well-being.”Việc thể hiện sự lo lắng cho sức khỏe của các thành viên trong gia đình là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...