express concern
/ɪkˈsprɛs kənˈsɜrn/
Đang hiển thị mục gốc express concern cho “expressed concern”.
Nghĩa thường dùng
thể hiện sự lo lắng
cụm từ
“It's important to express concern for family members' well-being.”Việc thể hiện sự lo lắng cho sức khỏe của các thành viên trong gia đình là rất quan trọng.