Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

express emotions

/ɪkˈsprɛs ɪˈmoʊʃənz/

Đang hiển thị mục gốc express emotions cho “expressed emotions”.

Nghĩa thường dùng

thể hiện cảm xúc cụm từ

“Artists express emotions through their artwork.”Các nghệ sĩ thể hiện cảm xúc qua tác phẩm của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...