Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expressionist

/iks'preʃnist/ phổ biến #25105
Biến thể từ expressionists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expressionist

/iks'preʃnist/

danh từ

  • (nghệ thuật) người theo chủ nghĩa biểu hiện
Định nghĩa tiếng Anh

n. an artist who is an adherent of expressionism a. of or relating to expressionism

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...