Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expressionless

/iks'preʃnlis/ phổ biến #18055
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expressionless

/iks'preʃnlis/

tính từ

  • không có tinh thần, đờ ra, ngây ra (mặt...); không diễn cảm (giọng nói...)
  • không có ý nghĩa (tín hiệu)
Định nghĩa tiếng Anh

s deliberately impassive in manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...