Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expressivity

/,ekspre'siviti/ phổ biến #40012
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expressivity

//

* danh từ
  • (sinh học) độ biểu hiện (tình trạng truyền); tính biểu hiện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...