Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expressly

/iks'presli/ TOEFLGRE phổ biến #13647

Nghĩa thường dùng

một cách rõ ràng; đặc biệt; chuyên nhằm mục đích trạng từ

“The clause was expressly designed to limit liability.”Điều khoản được đặc biệt thiết kế để giới hạn trách nhiệm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expressly

/iks'presli/

phó từ

  • riêng để, chỉ để; cốt để
    • to do something expressly for someone: làm cái gì cốt để cho ai
  • chính xác rõ ràng, tuyệt đối
    • it's expressly forbidden: tuyệt đối cấm
Định nghĩa tiếng Anh

r. with specific intentions; for the express purpose

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...