expressmail
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Thư chuyển phát nhanh
ví dụ
I send my letter by express mail to arrive faster. — Tôi gửi thư của mình bằng thư chuyển phát nhanh để đến nhanh hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
I send my letter by express mail to arrive faster. — Tôi gửi thư của mình bằng thư chuyển phát nhanh để đến nhanh hơn.
Đang tải...