Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expressman

/iks'presmæn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expressman

/iks'presmæn/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên hãng vận tải tốc hành; người lái xe lửa tốc hành
Định nghĩa tiếng Anh

n. A person employed in the express business; also, the driver of a job wagon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...