Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expulsive

/iks'pʌlsiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expulsive

/iks'pʌlsiv/

tính từ

  • để tống ra, để đuổi ra, để trục xuất
  • (y học) làm sổ (thai, nhau)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Having the power of driving out or away; serving to expel.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...