Từ điển Anh–Việt

112.291 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

expurgatory

/eks,pə:gə'rɔ:riəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

expurgatory

/eks,pə:gə'rɔ:riəl/

tính từ

  • để sàng lọc; để cắt bỏ (một cuốn sách, những chỗ không thích hợp trong một cuốn sách)
Định nghĩa tiếng Anh

a. Serving to purify from anything noxious or erroneous; cleansing; purifying.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...