Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extend an olive branch

/ɪkˈstɛnd ən ˈɒl.ɪv bræntʃ/

Nghĩa thường dùng

mở lòng hòa giải cụm từ

“He decided to extend an olive branch to his rival.”Anh ấy quyết định mở lòng hòa giải với đối thủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...