extend an olive branch
Nghĩa thường dùng
“He decided to extend an olive branch to his rival.”Anh ấy quyết định mở lòng hòa giải với đối thủ.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“He decided to extend an olive branch to his rival.”Anh ấy quyết định mở lòng hòa giải với đối thủ.
Đang tải...