Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extended family

/ɪkˈstendɪd ˈfæməli/

Nghĩa thường dùng

gia đình mở rộng danh từ

“Extended families remain strong in Asia.”Gia đình mở rộng vẫn mạnh ở châu Á.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...