extensively
Nghĩa thường dùng
“The proposal was extensively revised before submission.”Đề xuất đã được sửa đổi rộng rãi trước khi nộp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
extensively
//
* phó từ- rộng rãi, bao quát, cùng khắp
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a widespread way