Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extensively

/ɪkˈsten.sɪv.li/ phổ biến #6985

Nghĩa thường dùng

một cách rộng rãi, toàn diện, rất nhiều trạng từ

“The proposal was extensively revised before submission.”Đề xuất đã được sửa đổi rộng rãi trước khi nộp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extensively

//

* phó từ
  • rộng rãi, bao quát, cùng khắp
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a widespread way

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...