Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extensively researched

/ɪkˈstɛnsɪvli rɪˈsɜrʧt/

Nghĩa thường dùng

được nghiên cứu một cách sâu rộng cụm từ

“The topic has been extensively researched by scholars.”Chủ đề này đã được nghiên cứu sâu rộng bởi các học giả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...