Từ điển Anh–Việt

112,399 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #40595

exteriority

/eks,tiəri'ɔriti/

danh từ (triết học)

  • tình trạng bên ngoài; tính bên ngoài (tình trạng, tính chất của cái bên ngoài)
  • tính rộng ngoài (tính chất của vật gì mà các bộ phận không chồng chéo lên nhau)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Surface; superficies; externality.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...