Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exteriority

/eks,tiəri'ɔriti/ phổ biến #40595
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exteriority

/eks,tiəri'ɔriti/

danh từ (triết học)

  • tình trạng bên ngoài; tính bên ngoài (tình trạng, tính chất của cái bên ngoài)
  • tính rộng ngoài (tính chất của vật gì mà các bộ phận không chồng chéo lên nhau)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Surface; superficies; externality.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...