Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exteriorization

/eks,tiərai'zeiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exteriorization

/eks,tiərai'zeiʃn/

danh từ

  • sự thể hiện ra ngoài; (triết học) sự ngoại hiện
Định nghĩa tiếng Anh

n embodying in an outward form

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...