Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extermination

/eks,tə:mi'neiʃn/ phổ biến #18574

Nghĩa thường dùng

sự tiêu diệt hoàn toàn danh từ

“The extermination of pests is necessary for a healthy garden.”Sự tiêu diệt sâu bọ là cần thiết cho một khu vườn khỏe mạnh.

Biến thể từ exterminations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extermination

/eks,tə:mi'neiʃn/

danh từ

  • sự triệt, sự tiêu diệt, sự huỷ diệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of exterminating

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...