external aids
Nghĩa thường dùng
các công cụ bên ngoài hỗ trợ
cụm từ
“He wanted a solution for blurry vision that fixed the eye itself, without relying on external aids.”Anh ấy muốn một giải pháp cho thị lực mờ mà không cần dựa vào các công cụ bên ngoài hỗ trợ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- các công cụ bên ngoài hỗ trợ
- visual aids: các công cụ hỗ trợ thị giác
- assistive devices: các thiết bị hỗ trợ
- các phương tiện bên ngoài