Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

external aids

Nghĩa thường dùng

các công cụ bên ngoài hỗ trợ cụm từ

“He wanted a solution for blurry vision that fixed the eye itself, without relying on external aids.”Anh ấy muốn một giải pháp cho thị lực mờ mà không cần dựa vào các công cụ bên ngoài hỗ trợ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • các công cụ bên ngoài hỗ trợ
    • visual aids: các công cụ hỗ trợ thị giác
    • assistive devices: các thiết bị hỗ trợ
  • các phương tiện bên ngoài
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...