Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

externality

/,ekstə:'næliti/ phổ biến #18904

Nghĩa thường dùng

ngoại tác (tác động bên ngoài giao dịch thị trường) danh từ

“Carbon emissions are a negative externality imposing costs on society.”Khí thải carbon là ngoại tác tiêu cực áp đặt chi phí lên xã hội.

Biến thể từ externalities số nhiều
Trái nghĩa internal cost
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

externality

/,ekstə:'næliti/

danh từ

  • tính chất bên ngoài, trạng thái bên ngoài
  • (số nhiều) những cái bên ngoài
Định nghĩa tiếng Anh

n the quality or state of being outside or directed toward or relating to the outside or exterior

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...