externality
Nghĩa thường dùng
“Carbon emissions are a negative externality imposing costs on society.”Khí thải carbon là ngoại tác tiêu cực áp đặt chi phí lên xã hội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
externality
/,ekstə:'næliti/
danh từ
- tính chất bên ngoài, trạng thái bên ngoài
- (số nhiều) những cái bên ngoài
Định nghĩa tiếng Anh
n the quality or state of being outside or directed toward or relating to the outside or exterior