Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

exterritorial

/'ekstrə'teri'tɔ:riəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

exterritorial

/'ekstrə'teri'tɔ:riəl/

tính từ

  • (ngoại giao) người có đặc quyền ngoại giao
Định nghĩa tiếng Anh

a outside territorial limits or jurisdiction

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...