Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extra bed

/ˌek.strə ˈbed/

Nghĩa thường dùng

giường phụ n.phr.

“The hotel can provide an extra bed.”Khách sạn có thể cung cấp một giường phụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...