extra seats
Nghĩa thường dùng
các chỗ ngồi thêm
danh từ
“We have brought in extra seats so that no one has to stand.”Chúng tôi đã mang thêm chỗ ngồi để không ai phải đứng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- các chỗ ngồi thêm
- extra seats available: các chỗ ngồi thêm có sẵn
- reserve extra seats: đặt chỗ ngồi thêm
- các ghế phụ