Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extra seats

Nghĩa thường dùng

các chỗ ngồi thêm danh từ

“We have brought in extra seats so that no one has to stand.”Chúng tôi đã mang thêm chỗ ngồi để không ai phải đứng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • các chỗ ngồi thêm
    • extra seats available: các chỗ ngồi thêm có sẵn
    • reserve extra seats: đặt chỗ ngồi thêm
  • các ghế phụ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...