Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extracellular

/,ekstrә'seljulә/ phổ biến #31039
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extracellular

//

* tính từ
  • ngoài tế bào; ngoại bào
Định nghĩa tiếng Anh

a. located or occurring outside a cell or cells

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...