extracellular
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
extracellular
//
* tính từ- ngoài tế bào; ngoại bào
Định nghĩa tiếng Anh
a. located or occurring outside a cell or cells
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
a. located or occurring outside a cell or cells
Đang tải...