Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

extraditable

/'ekstrədaitəbl/

tính từ

  • có thể trao trả (người phạm tội cho một nước khác, cho một nhà cầm quyền khác)
  • có thể làm cho (người phạm tội) được trao trả
Định nghĩa tiếng Anh

a. Subject, or liable, to extradition, as a fugitive\n from justice.\na. Making liable to extradition; as, extraditable\n offenses.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...