Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extramural

/'ekstrə'mʌndein/ phổ biến #36698
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extramural

/'ekstrə'mʌndein/

tính từ

  • ở ngoài thành, ở ngoài giới hạn (một thành phố...)
  • ngoài trường đại học
    • extramural classes (courses): lớp bổ túc ngoài trường đại học (cho các học viên không phải là học sinh đại học)
Định nghĩa tiếng Anh

a. carried on outside the bounds of an institution or community

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...