Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extraneousness

/eks'treinjəsnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extraneousness

/eks'treinjəsnis/

danh từ

  • sự bắt nguồn ở ngoài, tính xa lạ
  • sự không thuộc về, sự không dính dáng, sự không liên quan đến (vấn đề đang giải quyết...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. unrelatedness by virtue of falling outside the matter at hand

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...