extraordinarily
/ik'strɔ:dθnәrili/ phổ biến #7314
Nghĩa thường dùng
một cách phi thường, ngoài mức bình thường
trạng từ
“The results were extraordinarily positive.”Kết quả phi thường tích cực.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
extraordinarily
//
* phó từ- lạ thường, phi thường
Định nghĩa tiếng Anh
r extremely