Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extraordinarily

/ik'strɔ:dθnәrili/ phổ biến #7314

Nghĩa thường dùng

một cách phi thường, ngoài mức bình thường trạng từ

“The results were extraordinarily positive.”Kết quả phi thường tích cực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extraordinarily

//

* phó từ
  • lạ thường, phi thường
Định nghĩa tiếng Anh

r extremely

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...