Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extraordinariness

/iks'trɔ:dnrinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extraordinariness

/iks'trɔ:dnrinis/

danh từ

  • tính lạ thường, tính khác thường; tính to lớn lạ thường
  • tính đặc biệt
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being extraordinary.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...