Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extraordinary ability

Nghĩa thường dùng

khả năng/ sức mạnh phi thường cụm từ

“Individuals with extraordinary ability in mathematics often contribute significantly to advancements in technology.”Những cá nhân có khả năng phi thường trong toán học thường đóng góp đáng kể vào những tiến bộ trong công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...