Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extrapolate broader implications

Nghĩa thường dùng

rút ra các hàm ý rộng hơn cụm từ

“From these findings, we can extrapolate broader implications for policy.”Từ những phát hiện này, chúng ta có thể rút ra các hàm ý rộng hơn cho chính sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...