Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extravascular

/,ekstrә'væskjulә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

extravascular

//

* tính từ
  • (giải phẫu) ngoài mạch
Định nghĩa tiếng Anh

a. Outside the vessels; -- said of the substance of all the tissues. a. Destitute of vessels; non-vascular.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...