Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extreme weather

Nghĩa thường dùng

thời tiết cực đoan cụm từ

“As the world warms, the odds of extreme weather and climate events are rapidly escalating.”Khi thế giới ấm lên, khả năng xảy ra các hiện tượng thời tiết và khí hậu khắc nghiệt đang nhanh chóng leo thang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...