Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extremely controversial

Nghĩa thường dùng

gây tranh cãi dữ dội adv+adj

“The new law is extremely controversial among politicians.”Luật mới gây tranh cãi dữ dội trong giới chính trị gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...