extremely likely
Nghĩa thường dùng
rất có khả năng
adv+adj
“It is extremely likely that it will rain tomorrow.”Rất có khả năng ngày mai sẽ mưa.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It is extremely likely that it will rain tomorrow.”Rất có khả năng ngày mai sẽ mưa.
Đang tải...