Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

extremely rare

/ɪkˈstrimli rɛr/

Nghĩa thường dùng

cực kỳ hiếm cụm từ

“This species is extremely rare and endangered.”Loài này cực kỳ hiếm và có nguy cơ tuyệt chủng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...