extremely unusual
Nghĩa thường dùng
rất bất thường
adv+adj
“Her reaction to the news was extremely unusual.”Phản ứng của cô ấy với tin tức đó rất bất thường.
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her reaction to the news was extremely unusual.”Phản ứng của cô ấy với tin tức đó rất bất thường.
Đang tải...